сби́вчивый
tính từ
Nghĩa
- không nhịp nhàng, không đều đặnнеровный
- lộn xộn, rối rắm, ấp úng, lúng túng, không rõ ràng, không nhất tríнеясный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сби́вчивый | сби́вчивое | сби́вчивая | сби́вчивые |
| Sinh cách | сби́вчивого | сби́вчивого | сби́вчивой | сби́вчивых |
| Tặng cách | сби́вчивому | сби́вчивому | сби́вчивой | сби́вчивым |
| Đối cách | сби́вчивый, сби́вчивого | сби́вчивое | сби́вчивую | сби́вчивые, сби́вчивых |
| Công cụ cách | сби́вчивым | сби́вчивым | сби́вчивой, сби́вчивою | сби́вчивыми |
| Giới cách | сби́вчивом | сби́вчивом | сби́вчивой | сби́вчивых |
| Dạng ngắn | сби́вчив | сби́вчиво | сби́вчива | сби́вчивы |
Ví dụ
- сбивчивый ответcâu trả lời lộn xộn(rối rắm, ấp úng, lúng túng, không rõ ràng)