сатра́пия сатрапия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. tỉnh (của đế quốc Ba Tư cổ), phủ satrapcủa đế quốc Ba Tư cổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсатра́пиясатра́пии
Sinh cáchсатра́пиисатра́пий
Tặng cáchсатра́пиисатра́пиям
Đối cáchсатра́пиюсатра́пии
Công cụ cáchсатра́пией, сатра́пиеюсатра́пиями
Giới cáchсатра́пиисатра́пиях