сати́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- châm biếm, châm chọc, châm chíchязвительная насмешкаsự, lời
- trào phúng, trâm biếmпроизведениеbài, văn, tác phẩm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сати́ра | сати́ры |
| Sinh cách | сати́ры | сати́р |
| Tặng cách | сати́ре | сати́рам |
| Đối cách | сати́ру | сати́ры |
| Công cụ cách | сати́рой, сати́рою | сати́рами |
| Giới cách | сати́ре | сати́рах |