сати́ра сатира

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. châm biếm, châm chọc, châm chíchязвительная насмешкаsự, lời
  2. trào phúng, trâm biếmпроизведениеbài, văn, tác phẩm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсати́расати́ры
Sinh cáchсати́рысати́р
Tặng cáchсати́ресати́рам
Đối cáchсати́русати́ры
Công cụ cáchсати́рой, сати́роюсати́рами
Giới cáchсати́ресати́рах

Từ liên quan

сати́р сатир

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. thần dê

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсати́рсати́ры
Sinh cáchсати́расати́ров
Tặng cáchсати́русати́рам
Đối cáchсати́расати́ров
Công cụ cáchсати́ромсати́рами
Giới cáchсати́ресати́рах