сатани́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người theo đạo Satan, tín đồ Satan, kẻ thờ Satan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сатани́ст | сатани́сты |
| Sinh cách | сатани́ста | сатани́стов |
| Tặng cách | сатани́сту | сатани́стам |
| Đối cách | сатани́ста | сатани́стов |
| Công cụ cách | сатани́стом | сатани́стами |
| Giới cách | сатани́сте | сатани́стах |