сара́юшко
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nhà kho nhỏ, chòi nhỏ, nhà kho cũ, nhà kho tồi tàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сара́юшко | сара́юшки |
| Sinh cách | сара́юшка | сара́юшек |
| Tặng cách | сара́юшку | сара́юшкам |
| Đối cách | сара́юшко | сара́юшки |
| Công cụ cách | сара́юшком | сара́юшками |
| Giới cách | сара́юшке | сара́юшках |