сап
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bệnh tị thư (ngựa)ngựa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́п | са́пы |
| Sinh cách | са́па | са́пов |
| Tặng cách | са́пу | са́пам |
| Đối cách | са́п | са́пы |
| Công cụ cách | са́пом | са́пами |
| Giới cách | са́пе | са́пах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́п | са́пы |
| Sinh cách | са́па | са́пов |
| Tặng cách | са́пу | са́пам |
| Đối cách | са́п | са́пы |
| Công cụ cách | са́пом | са́пами |
| Giới cách | са́пе | са́пах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́па | са́пы |
| Sinh cách | са́пы | са́п |
| Tặng cách | са́пе | са́пам |
| Đối cách | са́пу | са́пы |
| Công cụ cách | са́пой, са́пою | са́пами |
| Giới cách | са́пе | са́пах |