санкюло́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- sans-culotte, người cách mạng Pháp, người mặc quần cộc, tầng lớp bình dân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | санкюло́т | санкюло́ты |
| Sinh cách | санкюло́та | санкюло́тов |
| Tặng cách | санкюло́ту | санкюло́там |
| Đối cách | санкюло́та | санкюло́тов |
| Công cụ cách | санкюло́том | санкюло́тами |
| Giới cách | санкюло́те | санкюло́тах |