санкюло́т санкюлот

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. sans-culotte, người cách mạng Pháp, người mặc quần cộc, tầng lớp bình dân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсанкюло́тсанкюло́ты
Sinh cáchсанкюло́тасанкюло́тов
Tặng cáchсанкюло́тусанкюло́там
Đối cáchсанкюло́тасанкюло́тов
Công cụ cáchсанкюло́томсанкюло́тами
Giới cáchсанкюло́тесанкюло́тах