санита́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Vệ sinh viên, y tá, người cứu thương, người tải thương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | санита́р | санита́ры |
| Sinh cách | санита́ра | санита́ров |
| Tặng cách | санита́ру | санита́рам |
| Đối cách | санита́ра | санита́ров |
| Công cụ cách | санита́ром | санита́рами |
| Giới cách | санита́ре | санита́рах |
