санда́лии
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Dép, xăng-đan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | санда́лии |
| Sinh cách | — | санда́лий |
| Tặng cách | — | санда́лиям |
| Đối cách | — | санда́лии |
| Công cụ cách | — | санда́лиями |
| Giới cách | — | санда́лиях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | санда́лии |
| Sinh cách | — | санда́лий |
| Tặng cách | — | санда́лиям |
| Đối cách | — | санда́лии |
| Công cụ cách | — | санда́лиями |
| Giới cách | — | санда́лиях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | санда́лия | санда́лии |
| Sinh cách | санда́лии | санда́лий |
| Tặng cách | санда́лии | санда́лиям |
| Đối cách | санда́лию | санда́лии |
| Công cụ cách | санда́лией, санда́лиею | санда́лиями |
| Giới cách | санда́лии | санда́лиях |