самса́ра самсара

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. vòng luân hồi, sinh tử luân hồitransmigration of souls, reincarnation; In Indian religions the eternal cycle between birth, death and rebirth.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсамса́ра—
Sinh cáchсамса́ры—
Tặng cáchсамса́ре—
Đối cáchсамса́ру—
Công cụ cáchсамса́рой, самса́рою—
Giới cáchсамса́ре—

Từ đồng nghĩa