самоуничиже́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- tự nhục, tự hạ mình, tự sỉ nhục, tự khinh miệt
- tự khiêm tốn quá mức, tự hạ thấp mình, tự nhận mình kém cỏiуничижение самого себя, признание себя ничтожным
- tự sỉ nhục bản thân, tự hạ mình, tự nhục mìnhуничижение самого себя, признание себя ничтожным
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | самоуничиже́ние | самоуничиже́ния |
| Sinh cách | самоуничиже́ния | самоуничиже́ний |
| Tặng cách | самоуничиже́нию | самоуничиже́ниям |
| Đối cách | самоуничиже́ние | самоуничиже́ния |
| Công cụ cách | самоуничиже́нием | самоуничиже́ниями |
| Giới cách | самоуничиже́нии | самоуничиже́ниях |