самоуничиже́ние самоуничижение

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. tự nhục, tự hạ mình, tự sỉ nhục, tự khinh miệt
  2. tự khiêm tốn quá mức, tự hạ thấp mình, tự nhận mình kém cỏiуничижение самого себя, признание себя ничтожным
  3. tự sỉ nhục bản thân, tự hạ mình, tự nhục mìnhуничижение самого себя, признание себя ничтожным

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсамоуничиже́ниесамоуничиже́ния
Sinh cáchсамоуничиже́ниясамоуничиже́ний
Tặng cáchсамоуничиже́ниюсамоуничиже́ниям
Đối cáchсамоуничиже́ниесамоуничиже́ния
Công cụ cáchсамоуничиже́ниемсамоуничиже́ниями
Giới cáchсамоуничиже́ниисамоуничиже́ниях