самотёк

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Tự chảy
  2. tự phát, buông trôi, buông xuôisự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсамотёксамотёки
Sinh cáchсамотёкасамотёков
Tặng cáchсамотёкусамотёкам
Đối cáchсамотёксамотёки
Công cụ cáchсамотёкомсамотёками
Giới cáchсамотёкесамотёках

Ví dụ

  • пустить дело на самотёк
    buông trôi (buông xuôi) công việc, bỏ mặc công việc muốn ra sao thì sao