самотёк
danh từbất động vật
Nghĩa
- Tự chảy
- tự phát, buông trôi, buông xuôisự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | самотёк | самотёки |
| Sinh cách | самотёка | самотёков |
| Tặng cách | самотёку | самотёкам |
| Đối cách | самотёк | самотёки |
| Công cụ cách | самотёком | самотёками |
| Giới cách | самотёке | самотёках |
Ví dụ
- пустить дело на самотёкbuông trôi (buông xuôi) công việc, bỏ mặc công việc muốn ra sao thì sao