Từ điển

    са́мбо самбо

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Xam-bô, xăm bô, võ tự vệ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)