сама́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Toóc-si, đất nhồi rơm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сама́н | сама́ны |
| Sinh cách | сама́на | сама́нов |
| Tặng cách | сама́ну | сама́нам |
| Đối cách | сама́н | сама́ны |
| Công cụ cách | сама́ном | сама́нами |
| Giới cách | сама́не | сама́нах |