сама́н саман

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Toóc-si, đất nhồi rơm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсама́нсама́ны
Sinh cáchсама́насама́нов
Tặng cáchсама́нусама́нам
Đối cáchсама́нсама́ны
Công cụ cáchсама́номсама́нами
Giới cáchсама́несама́нах