саля́т салят

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. món salad
  2. nghi thức cầu nguyệnof Muslims

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсаля́тсаля́ты
Sinh cáchсаля́тасаля́тов
Tặng cáchсаля́тусаля́там
Đối cáchсаля́тсаля́ты
Công cụ cáchсаля́томсаля́тами
Giới cáchсаля́тесаля́тах

са́лить салить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bôi mỡ, bôi trơn, bắt (cá), đánhcá

Chia động từ

Hiện tại
яса́лю
тыса́лишь
он / она / оноса́лит
мыса́лим
выса́лите
ониса́лят
Quá khứ
Giống đựcса́лил
Giống cáiса́лила
Giống trungса́лило
Số nhiềuса́лили
Mệnh lệnh
Số ítса́ль
Số nhiềuса́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngса́лящийса́ливший
Bị độngса́лимыйса́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từса́лясалив, саливши