са́льность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thô tục, tục tằn, tục tĩu, sỗ sàngнепристойностьlời, câu nói
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́льность | са́льности |
| Sinh cách | са́льности | са́льностей |
| Tặng cách | са́льности | са́льностям |
| Đối cách | са́льность | са́льности |
| Công cụ cách | са́льностью | са́льностями |
| Giới cách | са́льности | са́льностях |