са́жа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bồ hóng, mồ hóng, nhọ, lọ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́жа | са́жи |
| Sinh cách | са́жи | са́ж |
| Tặng cách | са́же | са́жам |
| Đối cách | са́жу | са́жи |
| Công cụ cách | са́жей, са́жею | са́жами |
| Giới cách | са́же | са́жах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́жа | са́жи |
| Sinh cách | са́жи | са́ж |
| Tặng cách | са́же | са́жам |
| Đối cách | са́жу | са́жи |
| Công cụ cách | са́жей, са́жею | са́жами |
| Giới cách | са́же | са́жах |