садану́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh mạnh, giáng một cú
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | садану́ |
| ты | саданёшь |
| он / она / оно | саданёт |
| мы | саданём |
| вы | саданёте |
| они | садану́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | садану́л |
| Giống cái | садану́ла |
| Giống trung | садану́ло |
| Số nhiều | садану́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | садани́ |
| Số nhiều | садани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | садану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | садану́в, саданувши |