Từ điển

    са́го саго

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. sago
    2. Bột thiên tuế, bột vạn tuế, bột trứng sam
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · ru.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)