са́га
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- saga, truyện cổ, sử thi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́га | са́ги |
| Sinh cách | са́ги | са́г |
| Tặng cách | са́ге | са́гам |
| Đối cách | са́гу | са́ги |
| Công cụ cách | са́гой, са́гою | са́гами |
| Giới cách | са́ге | са́гах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́га | са́ги |
| Sinh cách | са́ги | са́г |
| Tặng cách | са́ге | са́гам |
| Đối cách | са́гу | са́ги |
| Công cụ cách | са́гой, са́гою | са́гами |
| Giới cách | са́ге | са́гах |