са́ван
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Áo liệm, vải liệm, khăn liệm, đồ khâm liệm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | са́ван | са́ваны |
| Sinh cách | са́вана | са́ванов |
| Tặng cách | са́вану | са́ванам |
| Đối cách | са́ван | са́ваны |
| Công cụ cách | са́ваном | са́ванами |
| Giới cách | са́ване | са́ванах |
Ví dụ
- снежный саванlớp tuyết phủ