саа́м
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người Saami, người Lapon
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | саа́м | саа́мы |
| Sinh cách | саа́ма | саа́мов |
| Tặng cách | саа́му | саа́мам |
| Đối cách | саа́ма | саа́мов |
| Công cụ cách | саа́мом | саа́мами |
| Giới cách | саа́ме | саа́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | саа́м | саа́мы |
| Sinh cách | саа́ма | саа́мов |
| Tặng cách | саа́му | саа́мам |
| Đối cách | саа́ма | саа́мов |
| Công cụ cách | саа́мом | саа́мами |
| Giới cách | саа́ме | саа́мах |