рю́мочный
tính từ
Nghĩa
- dùng cho ly rượu nhỏ, thuộc về ly rượu nhỏ, kiểu ly rượu nhỏ, liên quan đến ly rượu nhỏadj.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рю́мочный | рю́мочное | рю́мочная | рю́мочные |
| Sinh cách | рю́мочного | рю́мочного | рю́мочной | рю́мочных |
| Tặng cách | рю́мочному | рю́мочному | рю́мочной | рю́мочным |
| Đối cách | рю́мочный, рю́мочного | рю́мочное | рю́мочную | рю́мочные, рю́мочных |
| Công cụ cách | рю́мочным | рю́мочным | рю́мочной, рю́мочною | рю́мочными |
| Giới cách | рю́мочном | рю́мочном | рю́мочной | рю́мочных |
| Dạng ngắn | рю́мочен | рю́мочно | рю́мочна | рю́мочны |