ры́царствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hành xử như hiệp sĩ, thể hiện lòng hiệp sĩ, cư xử phong kiến, làm hiệp sĩ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ры́царствую |
| ты | ры́царствуешь |
| он / она / оно | ры́царствует |
| мы | ры́царствуем |
| вы | ры́царствуете |
| они | ры́царствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ры́царствовал |
| Giống cái | ры́царствовала |
| Giống trung | ры́царствовало |
| Số nhiều | ры́царствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ры́царствуй |
| Số nhiều | ры́царствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ры́царствующий | ры́царствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ры́царствуя | рыцарствовавши |