румя́ниться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh son, thoa phấn hồng, trang điểm
- đánh son, thoa phấn hồng, trang điểm bằng sonкрасить себе лицо румянами
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | румя́нюсь |
| ты | румя́нишься |
| он / она / оно | румя́нится |
| мы | румя́нимся |
| вы | румя́нитесь |
| они | румя́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | румя́нился |
| Giống cái | румя́нилась |
| Giống trung | румя́нилось |
| Số nhiều | румя́нились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | румя́нься |
| Số nhiều | румя́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | румя́нящийся | румя́нившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | румя́нясь | румянившись |