румя́нившийся румянившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã ửng hồng, đã đỏ mặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрумя́нившийсярумя́нившеесярумя́нившаясярумя́нившиеся
Sinh cáchрумя́нившегосярумя́нившегосярумя́нившейсярумя́нившихся
Tặng cáchрумя́нившемусярумя́нившемусярумя́нившейсярумя́нившимся
Đối cáchрумя́нившегося, румя́нившийсярумя́нившеесярумя́нившуюсярумя́нившихся, румя́нившиеся
Công cụ cáchрумя́нившимсярумя́нившимсярумя́нившейся, румя́нившеюсярумя́нившимися
Giới cáchрумя́нившемсярумя́нившемсярумя́нившейсярумя́нившихся

румя́ниться румяниться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh son, thoa phấn hồng, trang điểm
  2. đánh son, thoa phấn hồng, trang điểm bằng sonкрасить себе лицо румянами

Chia động từ

Hiện tại
ярумя́нюсь
тырумя́нишься
он / она / онорумя́нится
мырумя́нимся
вырумя́нитесь
онирумя́нятся
Quá khứ
Giống đựcрумя́нился
Giống cáiрумя́нилась
Giống trungрумя́нилось
Số nhiềuрумя́нились
Mệnh lệnh
Số ítрумя́нься
Số nhiềuрумя́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрумя́нящийсярумя́нившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрумя́нясьрумянившись