рули́вший руливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cầm lái, đã điều khiển

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрули́вшийрули́вшеерули́вшаярули́вшие
Sinh cáchрули́вшегорули́вшегорули́вшейрули́вших
Tặng cáchрули́вшемурули́вшемурули́вшейрули́вшим
Đối cáchрули́вшего, рули́вшийрули́вшеерули́вшуюрули́вших, рули́вшие
Công cụ cáchрули́вшимрули́вшимрули́вшей, рули́вшеюрули́вшими
Giới cáchрули́вшемрули́вшемрули́вшейрули́вших

рули́ть рулить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho. . . lăn bánh, lái. . . chạy, cho. . . lănо лётчикеtrên đấttrên đường băng
  2. lăn bánh, chạy, lănо мамолётеtrên đấttrên đường băng

Chia động từ

Hiện tại
ярулю́
тырули́шь
он / она / онорули́т
мырули́м
вырули́те
онируля́т
Quá khứ
Giống đựcрули́л
Giống cáiрули́ла
Giống trungрули́ло
Số nhiềuрули́ли
Mệnh lệnh
Số ítрули́
Số nhiềuрули́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngруля́щийрули́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từруля́рулив, руливши