руководи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dựa vào, lấy làm nguyên tắc, theo, tuân theo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | руковожу́сь |
| ты | руководи́шься |
| он / она / оно | руководи́тся |
| мы | руководи́мся |
| вы | руководи́тесь |
| они | руководя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | руководи́лся |
| Giống cái | руководи́лась |
| Giống trung | руководи́лось |
| Số nhiều | руководи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | руководи́сь |
| Số nhiều | руководи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | руководя́щийся | руководи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | руководя́сь | руководившись |