ружьё
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Súng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ружьё | ру́жья |
| Sinh cách | ружья́ | ру́жей |
| Tặng cách | ружью́ | ру́жьям |
| Đối cách | ружьё | ру́жья |
| Công cụ cách | ружьём | ру́жьями |
| Giới cách | ружье́ | ру́жьях |
Ví dụ
- дробовое ружьё[khẩu] súng bắn đạn ria, súng bắn đạn ghém
- двуствольное ружьё[khẩu] súng hai nòng
- противотанковое ружьёвоен. — [khẩu] chống tăng
