руби́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh gươm, đánh kiếm, đấu gươm, đấu kiếm, chém nhau, đánh nhau, chiến đấu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рублю́сь |
| ты | ру́бишься |
| он / она / оно | ру́бится |
| мы | ру́бимся |
| вы | ру́битесь |
| они | ру́бятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | руби́лся |
| Giống cái | руби́лась |
| Giống trung | руби́лось |
| Số nhiều | руби́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | руби́сь |
| Số nhiều | руби́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ру́бящийся | руби́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рубя́сь | рубившись |