руби́вшийся рубившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh nhau, đã giáp lá cà
  2. đã vật lộn, đã cố gắng làm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchруби́вшийсяруби́вшеесяруби́вшаясяруби́вшиеся
Sinh cáchруби́вшегосяруби́вшегосяруби́вшейсяруби́вшихся
Tặng cáchруби́вшемусяруби́вшемусяруби́вшейсяруби́вшимся
Đối cáchруби́вшегося, руби́вшийсяруби́вшеесяруби́вшуюсяруби́вшихся, руби́вшиеся
Công cụ cáchруби́вшимсяруби́вшимсяруби́вшейся, руби́вшеюсяруби́вшимися
Giới cáchруби́вшемсяруби́вшемсяруби́вшейсяруби́вшихся

руби́ться рубиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh gươm, đánh kiếm, đấu gươm, đấu kiếm, chém nhau, đánh nhau, chiến đấu

Chia động từ

Hiện tại
ярублю́сь
тыру́бишься
он / она / онору́бится
мыру́бимся
выру́битесь
ониру́бятся
Quá khứ
Giống đựcруби́лся
Giống cáiруби́лась
Giống trungруби́лось
Số nhiềuруби́лись
Mệnh lệnh
Số ítруби́сь
Số nhiềuруби́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngру́бящийсяруби́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрубя́сьрубившись