ротозе́йничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngơ ngẩn, ngẩn ngơ, ngớ ngẩn, ngơ ngác
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ротозе́йничаю |
| ты | ротозе́йничаешь |
| он / она / оно | ротозе́йничает |
| мы | ротозе́йничаем |
| вы | ротозе́йничаете |
| они | ротозе́йничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ротозе́йничал |
| Giống cái | ротозе́йничала |
| Giống trung | ротозе́йничало |
| Số nhiều | ротозе́йничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ротозе́йничай |
| Số nhiều | ротозе́йничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ротозе́йничающий | ротозе́йничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ротозе́йничая | ротозейничав, ротозейничавши |