ро́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đại đội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́та | ро́ты |
| Sinh cách | ро́ты | ро́т |
| Tặng cách | ро́те | ро́там |
| Đối cách | ро́ту | ро́ты |
| Công cụ cách | ро́той, ро́тою | ро́тами |
| Giới cách | ро́те | ро́тах |
Ví dụ
- командир ротаыđại đội trưởng, C trưởng (сокр.)


