росто́к росток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. măngбамбуковый
  2. Mầm, chồi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchросто́кростки́
Sinh cáchростка́ростко́в
Tặng cáchростку́ростка́м
Đối cáchросто́кростки́
Công cụ cáchростко́мростка́ми
Giới cáchростке́ростка́х

Ví dụ

  • пускать ростокки
    mọc mầm, mọc chồi, đâm mầm, đâm chồi; перен. — đâm chồi nảy lộc
  • ростокки новой жизни
    những mầm non (mầm mống) của cuộc sống mới