ро́спуск
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cho nghỉ phép, cho về, cho nghỉ họcучащихсяsự
- giải tán, giải thểорганизации и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́спуск | ро́спуски |
| Sinh cách | ро́спуска | ро́спусков |
| Tặng cách | ро́спуску | ро́спускам |
| Đối cách | ро́спуск | ро́спуски |
| Công cụ cách | ро́спуском | ро́спусками |
| Giới cách | ро́спуске | ро́спусках |
Ví dụ
- роспуск парламента[sự] giải tán nghị viện