роско́шничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ăn chơi xa xỉ, sống sung sướng, ăn tiêu phung phí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | роско́шничаю |
| ты | роско́шничаешь |
| он / она / оно | роско́шничает |
| мы | роско́шничаем |
| вы | роско́шничаете |
| они | роско́шничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | роско́шничал |
| Giống cái | роско́шничала |
| Giống trung | роско́шничало |
| Số nhiều | роско́шничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | роско́шничай |
| Số nhiều | роско́шничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | роско́шничающий | роско́шничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | роско́шничая | роскошничав, роскошничавши |