ро́пщущий ропщущий

tính từ

Nghĩa

  1. đang càu nhàu, đang oán trách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́пщущийро́пщущееро́пщущаяро́пщущие
Sinh cáchро́пщущегоро́пщущегоро́пщущейро́пщущих
Tặng cáchро́пщущемуро́пщущемуро́пщущейро́пщущим
Đối cáchро́пщущего, ро́пщущийро́пщущееро́пщущуюро́пщущих, ро́пщущие
Công cụ cáchро́пщущимро́пщущимро́пщущей, ро́пщущеюро́пщущими
Giới cáchро́пщущемро́пщущемро́пщущейро́пщущих

ропта́ть роптать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Kêu ca, ta thán, than phiền, phàn nàn, than thân, trách phận

Chia động từ

Hiện tại
яропщу́
тыро́пщешь
он / она / оноро́пщет
мыро́пщем
выро́пщете
ониро́пщут
Quá khứ
Giống đựcропта́л
Giống cáiропта́ла
Giống trungропта́ло
Số nhiềuропта́ли
Mệnh lệnh
Số ítропщи́
Số nhiềuропщи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngро́пщущийропта́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từропща́роптав, роптавши