ропта́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Kêu ca, ta thán, than phiền, phàn nàn, than thân, trách phận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ропщу́ |
| ты | ро́пщешь |
| он / она / оно | ро́пщет |
| мы | ро́пщем |
| вы | ро́пщете |
| они | ро́пщут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ропта́л |
| Giống cái | ропта́ла |
| Giống trung | ропта́ло |
| Số nhiều | ропта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ропщи́ |
| Số nhiều | ропщи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ро́пщущий | ропта́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ропща́ | роптав, роптавши |