ромште́кс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- món thịt bò đập dẹt chiên giòn, bít tết kiểu Áo
- thịt mông bò, bít tết mông bò
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ромште́кс | ромште́ксы |
| Sinh cách | ромште́кса | ромште́ксов |
| Tặng cách | ромште́ксу | ромште́ксам |
| Đối cách | ромште́кс | ромште́ксы |
| Công cụ cách | ромште́ксом | ромште́ксами |
| Giới cách | ромште́ксе | ромште́ксах |