рома́нтика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chủ nghĩa lãng mạn
- lãng mạnчего-л.tính chất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рома́нтика | рома́нтики |
| Sinh cách | рома́нтики | рома́нтик |
| Tặng cách | рома́нтике | рома́нтикам |
| Đối cách | рома́нтику | рома́нтики |
| Công cụ cách | рома́нтикой, рома́нтикою | рома́нтиками |
| Giới cách | рома́нтике | рома́нтиках |
Ví dụ
- романтика борьбы за свободуtính chất lãng mạn của cuộc đấu tranh giành tự do