рома́нтик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người lãng mạn, người mơ mộngмечтатель
- Người theo chủ nghĩa lãng mạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рома́нтик | рома́нтики |
| Sinh cách | рома́нтика | рома́нтиков |
| Tặng cách | рома́нтику | рома́нтикам |
| Đối cách | рома́нтика | рома́нтиков |
| Công cụ cách | рома́нтиком | рома́нтиками |
| Giới cách | рома́нтике | рома́нтиках |