рома́нс романс

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. rôman khúc, khúc rôman, lãng mạn khúcназвание инструментальной пьесы
  2. Tình ca

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрома́нсрома́нсы
Sinh cáchрома́нсарома́нсов
Tặng cáchрома́нсурома́нсам
Đối cáchрома́нсрома́нсы
Công cụ cáchрома́нсомрома́нсами
Giới cáchрома́нсерома́нсах