рома́нс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- rôman khúc, khúc rôman, lãng mạn khúcназвание инструментальной пьесы
- Tình ca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рома́нс | рома́нсы |
| Sinh cách | рома́нса | рома́нсов |
| Tặng cách | рома́нсу | рома́нсам |
| Đối cách | рома́нс | рома́нсы |
| Công cụ cách | рома́нсом | рома́нсами |
| Giới cách | рома́нсе | рома́нсах |