рознь

danh từgiống cáichỉ số ít

Nghĩa

  1. thù hằn, hằn thù, thù hận, hận thù, cừu địch, thù ghétвраждаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́знь—
Sinh cáchро́зни—
Tặng cáchро́зни—
Đối cáchро́знь—
Công cụ cáchро́знью—
Giới cáchро́зни—

Ví dụ

  • человек человеку рознь
    người năm bảy đấng, người có người tốt người xấu (посл.)
  • вещь вещи рознь
    của năm bảy loài, của có của tốt của xấu (посл.)