рознь
danh từgiống cáichỉ số ít
Nghĩa
- thù hằn, hằn thù, thù hận, hận thù, cừu địch, thù ghétвраждаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́знь | — |
| Sinh cách | ро́зни | — |
| Tặng cách | ро́зни | — |
| Đối cách | ро́знь | — |
| Công cụ cách | ро́знью | — |
| Giới cách | ро́зни | — |
Ví dụ
- человек человеку розньngười năm bảy đấng, người có người tốt người xấu (посл.)
- вещь вещи розньcủa năm bảy loài, của có của tốt của xấu (посл.)