родня́щий роднящий

tính từ

Nghĩa

  1. tạo quan hệ thân thuộc, gắn kết họ hàng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchродня́щийродня́щееродня́щаяродня́щие
Sinh cáchродня́щегородня́щегородня́щейродня́щих
Tặng cáchродня́щемуродня́щемуродня́щейродня́щим
Đối cáchродня́щего, родня́щийродня́щееродня́щуюродня́щих, родня́щие
Công cụ cáchродня́щимродня́щимродня́щей, родня́щеюродня́щими
Giới cáchродня́щемродня́щемродня́щейродня́щих

родни́ть роднить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. liên kết, gắn bó, kết nối

Chia động từ

Hiện tại
яродню́
тыродни́шь
он / она / онородни́т
мыродни́м
выродни́те
ониродня́т
Quá khứ
Giống đựcродни́л
Giống cáiродни́ла
Giống trungродни́ло
Số nhiềuродни́ли
Mệnh lệnh
Số ítродни́
Số nhiềuродни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngродня́щийродни́вший
Bị độngродни́мыйроднённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từродня́роднив, роднивши