родни́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- liên kết, gắn bó, kết nối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | родню́ |
| ты | родни́шь |
| он / она / оно | родни́т |
| мы | родни́м |
| вы | родни́те |
| они | родня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | родни́л |
| Giống cái | родни́ла |
| Giống trung | родни́ло |
| Số nhiều | родни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | родни́ |
| Số nhiều | родни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | родня́щий | родни́вший |
| Bị động | родни́мый | роднённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | родня́ | роднив, роднивши |