ро́вня
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Người ngang nhau, người đồng trang đồng lứa, người bằng vai phải lứathông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́вня | ро́вни |
| Sinh cách | ро́вни | ро́вней |
| Tặng cách | ро́вне | ро́вням |
| Đối cách | ро́вню | ро́вней |
| Công cụ cách | ро́вней, ро́внею | ро́внями |
| Giới cách | ро́вне | ро́внях |
Ví dụ
- он ей не ровняanh ấy thì không xứng đôi vừa lứa (không vừa đôi) với chị ta