ро́вня ровня

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. Người ngang nhau, người đồng trang đồng lứa, người bằng vai phải lứathông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́вняро́вни
Sinh cáchро́вниро́вней
Tặng cáchро́внеро́вням
Đối cáchро́внюро́вней
Công cụ cáchро́вней, ро́внеюро́внями
Giới cáchро́внеро́внях

Ví dụ

  • он ей не ровня
    anh ấy thì không xứng đôi vừa lứa (không vừa đôi) với chị ta