Từ điển

    ров

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. Hào, hố

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchро́врвы́
    Sinh cáchрва́рво́в
    Tặng cáchрву́рва́м
    Đối cáchро́врвы́
    Công cụ cáchрво́мрва́ми
    Giới cáchрве́, рву́рва́х

    Từ liên quan

    ро́викrãnh nhỏ, hào nhỏ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)