ро́бот
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Rô bớt, người máy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́бот | ро́боты |
| Sinh cách | ро́бота | ро́ботов |
| Tặng cách | ро́боту | ро́ботам |
| Đối cách | ро́бота | ро́ботов |
| Công cụ cách | ро́ботом | ро́ботами |
| Giới cách | ро́боте | ро́ботах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́бот | ро́боты |
| Sinh cách | ро́бота | ро́ботов |
| Tặng cách | ро́боту | ро́ботам |
| Đối cách | ро́бота | ро́ботов |
| Công cụ cách | ро́ботом | ро́ботами |
| Giới cách | ро́боте | ро́ботах |