ри́фма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Vần, vận, vần thơ, âm vận, thi vận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ри́фма | ри́фмы |
| Sinh cách | ри́фмы | рифм |
| Tặng cách | ри́фме | ри́фмам |
| Đối cách | ри́фму | ри́фмы |
| Công cụ cách | ри́фмой | ри́фмами |
| Giới cách | ри́фме | ри́фмах |
Ví dụ
- мужская рифмаvần dương, vần đực
- женская рифмаvần âm, vần cái