рито́рика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lối văn khoa trương, lối văn hào nhoángнапыщенностьrỗng tuếchперен.
- Mỹ từ pháp, mỹ từ học
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рито́рика | рито́рики |
| Sinh cách | рито́рики | рито́рик |
| Tặng cách | рито́рике | рито́рикам |
| Đối cách | рито́рику | рито́рики |
| Công cụ cách | рито́рикой | рито́риками |
| Giới cách | рито́рике | рито́риках |